Tra cứu mã HS Việt Nam và chính sách nhập khẩu

Mã HS điện thoại Xiaomi 5G: thuế và hồ sơ hợp quy
Phân loại Xiaomi mới nguyên chiếc theo HS 85171300; phân biệt thuế, thông quan và hợp quy theo model, băng tần và ngày nhập khẩu.
29/8/2026

Mã HS thiết bị viễn thông, cảm biến, laser lưỡng dụng: 10 nhóm theo Thông tư 30/2026
Bảng mã HS 10 nhóm thiết bị viễn thông, cảm biến và laser lưỡng dụng theo Thông tư 30/2026/TT-BKHCN, kèm ngưỡng kỹ thuật quyết định việc phải xin giấy phép xuất khẩu.
27/9/2026

Hóa chất lưỡng dụng: HS code và giấy phép xuất khẩu 2026
Đối chiếu 13 dòng hóa chất, vật liệu nổ, CAS, độ tinh khiết và bọt tổng hợp tại Thông tư 42/2026/TT-BCT; hồ sơ giấy phép xuất khẩu từ Việt Nam.
27/9/2026

HS code máy tính 8471 chịu nhiệt, bức xạ: giấy phép xuất khẩu 2026
Phân loại máy tính HS 8471.30, 8471.41, 8471.49, 8471.50, 8471.90; kiểm tra nhiệt độ, bức xạ, phần mềm thiết kế phương tiện phóng và giấy phép xuất khẩu từ Việt Nam.
27/9/2026

HS code vi mạch xử lý 85423100, 85423900: giấy phép xuất khẩu 2026
Phân loại vi mạch vi xử lý, vi mạch máy vi tính và vi mạch điều khiển; kiểm tra ngưỡng 5 GFLOPS, ALU 32-bit, TPP trên 6.000 và hồ sơ giấy phép xuất khẩu từ Việt Nam.
27/9/2026

HS code lò phản ứng hạt nhân 84011000, 84014000: giấy phép xuất khẩu 2026
Phân biệt lò phản ứng hạt nhân HS 8401.10.00 với bộ phận HS 8401.40.00; phạm vi Thông tư 30/2026/TT-BKHCN và tuyến giấy phép xuất khẩu thiết bị hạt nhân từ Việt Nam.
27/9/2026

UAV HS code 8806: giấy phép xuất khẩu hàng lưỡng dụng từ 12/9/2026
Cách xác định HS code UAV, ngưỡng kỹ thuật tại Thông tư 42/2026/TT-BCT và hồ sơ xin giấy phép xuất khẩu phương tiện bay không người lái từ Việt Nam.
27/9/2026

HS code máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2 85255000: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại máy phát hình DVB-T2 mã 85255000, thuế MFN 0%, VAT 8% hoặc 10%, QCVN 77 và thủ tục hợp quy, kiểm tra chất lượng theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
22/9/2026

HS code thiết bị vô tuyến LPWAN: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân biệt sáu mã LPWAN, thuế MFN 0%, VAT 8%, QCVN theo băng tần và thủ tục hợp quy, kiểm tra chất lượng theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
22/9/2026

HS code thiết bị lặp thông tin di động GSM 85176259: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại bộ lặp GSM 2G/2.5G mã 85176259; thuế MFN, VAT, QCVN 47, QCVN 103, hợp quy và giới hạn lắp đặt theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
22/9/2026

HS code dây điện, cáp điện bọc PVC 85444941, 85444942: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân biệt mã 85444941 và 85444942; thuế MFN, FTA, VAT 8%, QCVN 4 và kiểm tra chất lượng theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
22/9/2026

HS code bếp điện 85166090: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại bếp điện gia dụng mã 85166090; thuế MFN, FTA, VAT 8%, hợp quy và kiểm tra chất lượng theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
22/9/2026

HS code CPU của laptop: phân biệt chip rời 85423100 và bo mạch
Phân biệt chip CPU 85423100, bo mạch đã lắp ráp 84733010 và bộ xử lý laptop 84715010; thuế, VAT, hàng mới và hồ sơ nhập khẩu Việt Nam.
22/9/2026

HS code GPU của laptop: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân biệt chip GPU 85423100, mô-đun đồ họa 84733010/84733090; thuế, VAT, hàng mới, kiểm soát chiến lược và hồ sơ nhập khẩu Việt Nam.
22/9/2026

Pin lithium-ion laptop 85076031: mã HS, hợp quy và vận chuyển UN 3480
Phân loại pin lithium-ion rời dùng cho laptop mã 85076031; thuế MFN 0%, VAT 8%, QCVN 101, công bố hợp quy và vận chuyển UN 3480.
22/9/2026

HS code lò nướng đối lưu 85166090: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại lò nướng đối lưu gia dụng mã 85166090; thuế MFN, ACFTA, VAT 8%, hợp quy QCVN 4 và kiểm tra chất lượng từ 01/07/2026.
22/9/2026
HS code đi-ốt bán dẫn 85411000: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại đi-ốt chỉnh lưu, Zener, Schottky mới 100%; thuế MFN 0%, ACFTA 0%, VAT 8% và hồ sơ nhập khẩu tại Việt Nam năm 2026.
22/9/2026

HS code xăng không chì RON từ 97 trở lên 27101221: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Xăng không chì RON từ 97 trở lên, chưa pha chế, không pha ethanol thuộc mã HS 27101221; MFN 0% đến 30/09/2026 và phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu.
22/9/2026

HS code lò nướng tiếp xúc 85166090: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại lò nướng tiếp xúc gia dụng mã 85166090; thuế MFN, ACFTA, VAT 8%, hợp quy QCVN 4 và kiểm tra chất lượng từ 01/07/2026.
21/9/2026

HS code quạt bàn, quạt hộp 84145110: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại quạt bàn, quạt dạng hộp gia dụng không quá 125 W; thuế MFN, ACFTA, VAT 8%, hợp quy, kiểm tra chất lượng và dán nhãn năng lượng năm 2026.
21/9/2026

HS code bình thủy điện 85161011: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại bình thủy điện gia dụng mã 85161011; thuế MFN, ACFTA, VAT 8%, kiểm tra chất lượng và hợp quy theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
21/9/2026

HS code ấm đun nước 85167910: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại ấm đun nước bằng điện mã 85167910; thuế MFN, ACFTA, VAT 8%, kiểm tra chất lượng và hợp quy theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
21/9/2026

HS code nồi cơm điện 85166010: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại nồi cơm điện gia dụng mã 85166010; thuế MFN, ACFTA, VAT 8%, kiểm tra chất lượng, hợp quy QCVN 4 và dán nhãn năng lượng từ 01/07/2026.
21/9/2026

HS code thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân biệt smartphone, điện thoại di động loại khác và thiết bị dữ liệu 2G/3G/4G/5G; tra mã HS, thuế và thủ tục hợp quy theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
21/9/2026

HS code máy kiểm tra quang học tự động (AOI) và máy tính đi kèm: chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại máy kiểm tra quang học tự động AOI dùng cho PCB/PCBA, xử lý máy tính điều khiển đi kèm, thuế và hồ sơ nhập khẩu vào Việt Nam.
21/9/2026

HS code thiết bị tường lửa Juniper SRX1600 85176243: thuế và chính sách xuất nhập khẩu 2026
Phân loại Juniper SRX1600, xác định thuế và thủ tục cấp phép sản phẩm an ninh mạng có chức năng mật mã khi nhập khẩu hoặc xuất khẩu tại Việt Nam.
14/9/2026

HS code xe AGV 87091100, 84271000 hay 84289090: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân biệt AGV chỉ chở hàng, AGV có cơ cấu nâng và hệ thống AGV tích hợp; tra MFN, ACFTA, VAT, chính sách nhập khẩu và hồ sơ an toàn tại Việt Nam.
12/9/2026

HS code robot Radio Shuttle 84271000 hay hệ thống AS/RS 84289090: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại robot Radio Shuttle chạy ray trong kệ, hệ thống AS/RS đồng bộ, kệ thép và linh kiện; tra thuế MFN, ACFTA, VAT và chính sách nhập khẩu Việt Nam.
12/9/2026

HS code cánh tay robot 84795000 hay 84799090: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân biệt cánh tay robot đã có đặc trưng của robot công nghiệp với cụm cơ khí là bộ phận; tra thuế MFN, FTA, VAT, controller, đầu công tác và chính sách nhập khẩu.
12/9/2026

HS code robot công nghiệp: khi nào áp 84795000? Thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Hướng dẫn xác định khi nào robot công nghiệp thuộc mã 84795000, phân biệt robot nâng chuyển, hàn, phun và bộ phận; kiểm tra thuế, VAT và hồ sơ nhập khẩu Việt Nam.
12/9/2026

Hướng dẫn chứng minh xuất xứ hàng hóa theo yêu cầu của Hoa Kỳ: hồ sơ nhà sản xuất 2026
Cách lập và rà soát hồ sơ chứng minh hàng thực sự được sản xuất tại Việt Nam, trả lời CBP Form 28, kiểm soát chuyển tải, EAPA, AD/CVD, UFLPA và rủi ro khai sai xuất xứ vào Mỹ.
12/9/2026

HS code màn hình LCD 85285200: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân biệt màn hình LCD máy tính hoàn chỉnh với màn hình chuyên dụng và module LCD; tra thuế MFN, FTA, VAT, hợp quy, vô tuyến, hàng cũ và hồ sơ nhập khẩu từ 01/07/2026.
12/9/2026

HS code Smart TV 85287292: điều kiện phân loại và nhãn năng lượng
Phân loại smart TV màn hình phẳng có bộ thu truyền hình; tra thuế MFN, FTA, VAT, hợp quy vô tuyến, DVB-T2, an toàn điện và nhãn năng lượng từ 01/07/2026.
12/9/2026

HS code túi xách bằng da 42022100: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại túi xách theo công dụng và vật liệu mặt ngoài; tra thuế MFN, ACFTA/FTA, VAT, nhãn, CITES và hồ sơ nhập khẩu Việt Nam từ 01/07/2026.
12/9/2026

HS code trái cây tươi, quả hạch Chương 08 080111-081090: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại trái cây tươi và quả hạch theo loài, trạng thái và mức chế biến; kiểm tra thuế MFN/FTA, kiểm dịch, PRA, vùng trồng, cơ sở đóng gói, an toàn thực phẩm và nhãn.
12/9/2026

HS code polyme etylen và bao bì nhựa 390110-392390: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân biệt hạt PE nguyên sinh nhóm 3901, bao bì vận chuyển nhóm 3923 và phế liệu 3915; kiểm tra thuế MFN/FTA, GTGT, túi ni lông, bao bì thực phẩm, hóa chất và EPR.
12/9/2026

HS code quần áo Chương 61-62 610110-621790: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại quần áo theo dệt kim hay dệt thoi, loại sản phẩm, giới tính, độ tuổi và xơ sợi; kiểm tra thuế MFN/FTA, GTGT, QCVN dệt may, nhãn và hồ sơ nhập khẩu Việt Nam.
12/9/2026

HS code sắt thép 720110-732690: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại sắt thép theo thành phần, hình dạng và mức gia công; kiểm tra thuế MFN/FTA, phòng vệ thương mại, chất lượng, CBAM liên quan và điều kiện nhập khẩu theo đúng mặt hàng.
12/9/2026

HS code thịt và phụ phẩm Chương 02 020110-021099: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại thịt và phụ phẩm ăn được theo loài, bộ phận và trạng thái; kiểm tra thuế, kiểm dịch, nước và cơ sở được phép, chứng thư thú y, an toàn thực phẩm và chuỗi lạnh.
12/9/2026

HS code hóa chất 280000-293999, 380000-389999: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Hướng dẫn phân loại hóa chất theo CAS, thành phần và công dụng; kiểm tra thuế, khai báo, giấy phép, tiền chất, hóa chất hạn chế, SDS và nhãn khi nhập khẩu Việt Nam.
12/9/2026

HS code dược phẩm, thuốc 30039000-30049099: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại thuốc thành phẩm, thuốc chưa chia liều, vắc xin, sinh phẩm và nguyên liệu; phân tích thuế, giấy đăng ký lưu hành, giấy phép nhập khẩu, kiểm soát đặc biệt và hồ sơ Việt Nam.
12/9/2026

HS code thực phẩm chức năng 21069071-21069072: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng viên, nang, bột và lỏng; phân tích thuế MFN, FTA, VAT, đăng ký công bố, GMP và kiểm tra an toàn thực phẩm nhập khẩu Việt Nam.
12/9/2026

HS code mỹ phẩm, dưỡng da và trang điểm 330410-330499: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Phân loại son môi, mỹ phẩm mắt, móng, phấn, kem dưỡng và chống nắng trong nhóm 3304; phân tích thuế nhập khẩu, VAT, công bố mỹ phẩm và hồ sơ nhập khẩu Việt Nam năm 2026.
12/9/2026

HS code ô tô dưới 9 chỗ và phụ tùng 8703/8708: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Ô tô chở người đến 9 chỗ thường thuộc 8703; phụ tùng chỉ thuộc 8708 khi dùng riêng/chủ yếu cho xe 8701-8705 và không bị Chú giải Phần XVII loại trừ. Phân tích thuế và chính sách nhập khẩu Việt Nam 2026.
12/9/2026

HS code ống nhôm hợp kim hình chữ nhật 76082000: thuế và chính sách xuất khẩu 2026
Ống nhôm hợp kim hình chữ nhật có một khoang kín, tiết diện và chiều dày thành đồng đều có cơ sở áp mã 76082000, thuế xuất khẩu 0%; cần loại trừ profile 76042990 chịu thuế xuất khẩu 5%.
12/9/2026

HS code máy điều hòa giải nhiệt nước 84158299: thuế và thủ tục nhập khẩu 2026
Máy điều hòa nguyên cụm giải nhiệt nước 115 kW, nạp sẵn 32 kg R407C, phù hợp mã 84158299. Phân tích thuế, kiểm tra chuyên ngành và nghĩa vụ môi chất lạnh từ 01/07/2026.
11/9/2026

Mỹ có cấm toàn bộ xe hơi điện Trung Quốc vào ngày 15/7/2026?
Không có lệnh cấm toàn bộ xe điện Trung Quốc có hiệu lực ngày 15/7/2026. Phân tích S.4429, quy định BIS về connected vehicles, HTSUS 8703.80.00xx, mức thuế chính có thể 127,5% và thủ tục nhập khẩu.
5/9/2026

HS code khí dầu mỏ hóa lỏng LPG 27111900: thuế và thủ tục nhập khẩu 2026
LPG phải tách propane 27111200, butane 27111300 và hỗn hợp 27111900. Bài viết phân tích thuế và kiểm tra chất lượng theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
4/9/2026

Mã HS 95030010: xe đạp ba bánh, xe có bàn đạp, thuế 2026
Xe đạp ba bánh, xe có bàn đạp và đồ chơi có bánh không chạy điện thuộc mã HS 95030010; MFN 10%, VAT 8% và phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu.
4/9/2026

HS code búp bê có hoặc không có trang phục 95030021 2026
Búp bê hình người có hoặc không có trang phục thuộc mã 95030021. Phân tích thuế và thủ tục theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
4/9/2026

HS code tàu hỏa đồ chơi chạy điện 95030030 từ 01/07/2026
Bộ tàu hỏa đồ chơi chạy điện, gồm ray, đèn hiệu và phụ kiện, thuộc mã 95030030. Phân tích thuế và thủ tục theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
4/9/2026

HS code đồ chơi nhồi hình con vật 95030060 từ 01/07/2026
Đồ chơi nhồi mềm hình động vật hoặc sinh vật không phải người thuộc mã 95030060. Phân tích thuế và thủ tục theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
4/9/2026

HS code bình đun nước nóng nhanh 85161019 từ 01/07/2026
Bình đun nước nóng nhanh gia dụng, gia nhiệt tức thời không bình chứa, thuộc mã 85161019. Phân tích thuế, QCVN 4 và QCVN 9 theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
4/9/2026

HS code máy sấy tóc gia dụng 85163100 từ 01/07/2026
Máy sấy tóc cầm tay dùng trong gia dụng thuộc mã 85163100. Phân tích thuế, QCVN 4 và QCVN 9 theo Thông tư 36/2026/TT-BKHCN.
4/9/2026

HS code máy in lưới 84431900: thuế và thủ tục nhập khẩu 2026
Máy in lưới phẳng dùng khung lưới và thanh gạt mực phù hợp mã 84431900. Phân tích GIR, thuế, khai báo thiết bị in và các trường hợp dễ nhầm mã.
29/8/2026

HS code thang máy tải hàng 84281039: thuế và thủ tục nhập khẩu 2026
Thang máy tải hàng hoàn chỉnh, cabin chạy trên ray giữa các tầng, phù hợp mã 84281039. Phân tích GIR, thuế, kiểm tra chất lượng và kiểm định sau lắp đặt.
29/8/2026

HS code thang máy chở người 84281031: thuế và thủ tục nhập khẩu 2026
Thang máy chở người hoàn chỉnh lắp cố định trong tòa nhà phù hợp mã 84281031. Phân tích GIR, thuế, kiểm tra chất lượng và kiểm định an toàn sau lắp đặt.
29/8/2026

HS code xe nâng điện 84271000: thuế và chính sách nhập khẩu 2026
Xe nâng đối trọng tự hành chạy bằng mô tơ điện, có người lái, khung nâng và càng nâng phù hợp mã 84271000. Phân tích GIR, thuế và thủ tục chất lượng xe máy chuyên dùng.
29/8/2026

HS code máy X-ray kiểm tra PCB 90221910: thuế và giấy phép 2026
Máy tia X kiểm tra vật lý mối hàn PCB/PCBA có mã đích danh 90221910. Phân tích GIR, thuế và thủ tục khai báo, cấp phép an toàn bức xạ.
29/8/2026

HS code máy tính công nghiệp 84715090: thuế và thủ tục nhập khẩu 2026
Máy tính công nghiệp dạng Box PC/Embedded PC đa dụng, không kèm màn hình và bàn phím, phù hợp mã 84715090. Phân tích GIR, thuế, tiền lệ hải quan và chính sách nhập khẩu.
29/8/2026

Mã HS laptop 84713020: thuế, thủ tục nhập khẩu 2026
Mã HS laptop 84713020, thuế nhập khẩu, VAT, hợp quy, nhãn năng lượng và quy trình nhập khẩu máy tính xách tay mới năm 2026.
29/8/2026

HS code bộ pin lithium-ion 85076039: thuế và thủ tục 2026
Bộ pin lithium-ion sạc lại loại khác thuộc mã 85076039 sau khi loại trừ pin laptop, máy bay và xe Chương 87. Phân tích thuế, QCVN 101, UN 38.3 và thủ tục năm 2026.
29/8/2026

HS code tấm pin mặt trời 85414300: thuế và thủ tục 2026
Tấm quang điện đã ghép thành mô-đun, nhập riêng và không tích hợp inverter thuộc mã 85414300. Phân tích Thông báo 4130/TB-TCHQ, thuế và thủ tục nhập khẩu năm 2026.
29/8/2026

HS code bóng đèn LED E26/E27 85395210: thuế và thủ tục 2026
Bóng đèn LED rời có đui ren xoáy E26 hoặc E27 thuộc mã 85395210. Phân tích thuế, QCVN 19:2025, nhãn năng lượng và thủ tục nhập khẩu năm 2026.
29/8/2026

HS code xe đạp điện 87116094: thuế và thủ tục nhập khẩu 2026
Xe đạp điện trợ lực không quá 250 W, tốc độ tối đa 25 km/h thuộc mã 87116094. Phân tích thuế, đăng kiểm, xe CKD và hồ sơ nhập khẩu từ 01/07/2026.
29/8/2026

HS code máy in 3D FDM 84852000: thuế và thủ tục nhập khẩu 2026
Máy in 3D FDM nguyên chiếc dùng sợi nhựa nhiệt dẻo phù hợp mã 84852000. Phân tích GIR 1, GIR 6, thuế và chính sách nhập khẩu từ 01/07/2026.
29/8/2026

HS code drone dưới 250 g 88062100: thuế và thủ tục nhập khẩu 2026
Drone gắn camera, chỉ bay bằng điều khiển từ xa và có trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g phù hợp mã 88062100. Phân tích thuế, giấy phép và hợp quy từ 01/07/2026.
29/8/2026

HS code cà phê Robusta rang 09012112: thuế và thủ tục ATTP 2026
Hạt cà phê Robusta đã rang, chưa xay và chưa khử caffeine phù hợp mã 09012112. Phân tích thuế, kiểm tra ATTP, tự công bố và nhãn hàng hóa năm 2026.
29/8/2026

HS code nệm xơ dừa 94042990: thủ tục nhập khẩu 2026
HS code nệm xơ dừa thành phẩm là 94042990 khi lõi đã xử lý, không lò xo và không foam. Hướng dẫn kiểm dịch, QCVN 01:2017/BCT và hồ sơ nhập khẩu.
29/8/2026

Mã HS và C/O: cách phân loại quyết định ưu đãi FTA năm 2026
Mã HS quyết định dòng PSR, tiêu chí CTC hoặc RVC và khả năng hưởng ưu đãi FTA. Quy trình kiểm tra Form E, EVFTA, CPTPP và RCEP năm 2026.
30/6/2026

GIR 3(b): phân loại bộ hàng, kit và xác định đặc trưng cơ bản
Ba điều kiện của bộ đóng gói để bán lẻ, cách xác định đặc trưng cơ bản, khi nào phải phân loại riêng và thời điểm chuyển sang GIR 3(c).
27/6/2026

Cách phân loại mã HS phụ tùng theo Phần XVI, XVII và Chương 90
Quy trình xác định mã HS phụ tùng: ưu tiên nhóm riêng và loại trừ bộ phận có công dụng chung trước khi xét tiêu chí chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng.
24/6/2026

7 lỗi phân loại HS thường gặp và cách hậu kiểm phát hiện
Bảy lỗi mã HS thường gặp, dấu hiệu cơ quan hải quan phát hiện khi hậu kiểm, hậu quả pháp lý và hệ thống hồ sơ doanh nghiệp cần xây dựng để kiểm soát rủi ro.
21/6/2026

HS6, HTSUS, TARIC, commodity code và AHTN khác nhau thế nào?
Giải thích cấu trúc HS quốc tế, HTSUS Hoa Kỳ, CN/TARIC EU, commodity code Anh, AHTN Việt Nam và cách chuyển mã đúng giữa các thị trường.
3/6/2026

6 Quy tắc GIR về phân loại hàng hóa: hướng dẫn và ví dụ thực tế
6 Quy tắc GIR là trình tự pháp lý bắt buộc để phân loại mã HS. Hướng dẫn GIR 1–6 theo HS 2022, kèm ví dụ và cách áp dụng tại Việt Nam.
1/6/2026