Danh mục Chương HS
Danh mục Hệ thống hài hòa (HS 2022) đầy đủ — 21 Phần, 96 Chương (Chương 77 được WCO để trống dự phòng). 6 chữ số đầu thống nhất toàn cầu; mỗi quốc gia mở rộng thành 8–12 số.
Phần IĐộng vật sống; các sản phẩm từ động vật
01Động vật sống
02Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
03Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
04Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
05Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
Phần IICác sản phẩm thực vật
06Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ; hoa và cành lá trang trí
07Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
08Quả và quả hạch (nut) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
09Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
10Ngũ cốc
11Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
12Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
13Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
14Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Phần IIIChất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp
Phần IVThực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các loại nguyên liệu thay thế thuốc lá đã chế biến; sản phẩm chứa nicotin
16Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
17Đường và các loại kẹo đường
18Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
19Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
20Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây
21Các chế phẩm ăn được khác
22Đồ uống, rượu và giấm
23Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
24Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm chứa nicotin dùng để hút không qua đốt cháy
Phần VKhoáng sản
Phần VISản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan
28Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
29Hóa chất hữu cơ
30Dược phẩm
31Phân bón
32Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tanin; thuốc nhuộm, thuốc màu; sơn và véc ni; ma tít; các loại mực
33Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
34Xà phòng, các chế phẩm giặt rửa, chế phẩm bôi trơn, các loại sáp, nến, bột nhão dùng làm hình mẫu, chế phẩm dùng cho nha khoa
35Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
36Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; một số chế phẩm dễ cháy
37Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
38Các sản phẩm hóa chất khác
Phần VIIPlastic và các sản phẩm bằng plastic; cao su và các sản phẩm bằng cao su
Phần VIIIDa sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; yên cương; hàng du lịch, túi xách; các sản phẩm làm từ ruột động vật
Phần IXGỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ; lie; các sản phẩm từ rơm, cỏ giấy hoặc các vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
Phần XBột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi; giấy và bìa và các sản phẩm của chúng
Phần XINguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt
50Tơ tằm
51Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
52Bông
53Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
54Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
55Xơ sợi staple nhân tạo
56Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
57Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
58Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
59Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
60Các loại hàng dệt kim hoặc móc
61Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
62Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
63Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
Phần XIIGiày, dép, mũ và các vật đội đầu khác, ô, dù, ba toong, roi; lông vũ chế biến; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
64Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
65Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
66Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
67Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
Phần XIIISản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm, sứ; thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
Phần XIVNgọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
Phần XVKim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản
72Sắt và thép
73Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
74Đồng và các sản phẩm bằng đồng
75Niken và các sản phẩm bằng niken
76Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
78Chì và các sản phẩm bằng chì
79Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
80Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
81Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
82Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
83Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
Phần XVIMáy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình
Phần XVIIXe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền và các thiết bị vận tải liên hợp
86Đầu máy, toa xe lửa hoặc tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray và phụ kiện; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí
87Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
88Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
89Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi